Kết quả 1 đến 1 của 1
  1. #1
    Ngày tham gia
    Nov 2016
    Bài viết
    16

    chỉ dẫn xem màu xe hợp số phận

    Ford Đồng Nai- hướng dẫn chọn màu xe hợp mệnh
    khách hàng thân mến ?
    Theo ý kiến phương Đông chúng ta, màu sắc rất quan yếu, nó ảnh hưởng tới số phận một con người, nhất là khi sắm xe chúng ta luôn chọn màu xe hợp mang mệnh của chủ sở hữu vì xe ảnh hưởng trực tiếp đến sự an toàn của chủ sở hữu.
    Bài viết này sẽ hướng dẫn người dùng chọn được màu xe hợp mang tuổi của mình.
    Yêu cầu: chọn mua xe mang màu tương sinh có mệnh của chủ nhân.
    một - quý khách xem năm sinh của mình (âm lịch) thuộc mệnh gì (xem ở cột ngoài cùng - hành)
    Năm TUỔI CUNG HÀNH
    NAM NỮ
    1924 Giáp Tý Tốn: Mộc Khôn: Thổ Kim +
    1925 Ất Sửu Chấn: Mộc Chấn: Mộc Kim -
    1926 Bính Dần Khôn: Thổ Tốn: Mộc Hỏa +
    1927 Đinh Mão Khảm: Thủy Cấn: Thổ Hỏa -
    1928 Mậu Thìn Ly: Hỏa Càn: Kim Mộc +
    1929 Kỷ Tỵ Cấn: Thổ Đoài: Kim Mộc -
    1930 Canh Ngọ Đoài: Kim Cấn: Thổ Thổ +
    1931 Tân Mùi Càn: Kim Ly: Hỏa Thổ -
    1932 NhâmThân Khôn: Thổ Khảm: Thủy Kim +
    1933 Quý Dậu Tốn: Mộc Khôn: Thổ Kim -
    1934 GiápTuất Chấn: Mộc Chấn: Mộc Hỏa +
    1935 Ất Hợi Khôn: Thổ Tốn: Mộc Hỏa -
    1936 Bính Tý Khảm: Thủy Cấn: Thổ Thủy +
    1937 Đinh Sửu Ly: Hỏa Càn: Kim Thủy -
    1938 Mậu Dần Cấn: Thổ Đoài: Kim Thổ +
    1939 Kỷ Mão Đoài: Kim Cấn: Thổ Thổ -
    1940 Canhthìn Càn: Kim Ly: Hỏa Kim +
    1941 Tân Tỵ Khôn: Thổ Khảm: Thủy Kim -
    1942 Nhâm Ngọ Tốn: Mộc Khôn: Thổ Mộc +
    1943 Qúy Mùi Chấn: Mộc Chấn: Mộc Mộc -
    1944 GiápThân Khôn: Thổ Tốn: Mộc Thủy +
    1945 Ất Dậu Khảm: Thủy Cấn: Thổ Thủy -
    1946 BínhTuất Ly: Hỏa Càn: Kim Thổ +
    1947 Đinh hợi Cấn: Thổ Đoài: Kim Thổ -
    1948 Mậu Tý Đoài: Kim Cấn: Thổ Hỏa +
    1949 Kỷ Sửu Càn: Kim Ly: Hỏa Hỏa -
    1950 Canh Dần Khôn: Thổ Khảm: Thủy Mộc +
    1951 Tân Mão Tốn: Mộc Khôn: Thổ Mộc -
    1952 NhâmThìn Chấn: Mộc Chấn: Mộc Thủy +
    1953 Quý Tỵ Khôn: Thổ Tốn: Mộc Thủy -
    1954 Giáp Ngọ Khảm: Thủy Cấn: Thổ Kim +
    1955 Ất Mùi Ly: Hỏa Càn: Kim Kim -
    1956 Bính thân Cấn: Thổ Đoài: Kim Hỏa +
    1957 Đinh Dậu Đoài: Kim Cấn: Thổ Hỏa -
    1958 Mậu Tuất Càn: Kim Ly: Hỏa Mộc +
    1959 Kỷ Hợi Khôn: Thổ Khảm: Thủy Mộc -
    1960 Canh Tý Tốn: Mộc Khôn: Thổ Thổ +
    1961 Tân Sửu Chấn: Mộc Chấn: Mộc Thổ -
    1962 Nhâm Dần Khôn: Thổ Tốn: Mộc Kim +
    1963 Quý Mão Khảm: Thủy Cấn: Thổ Kim -
    1970 GiápThìn Ly: Hỏa Càn: Kim Hỏa +
    1965 Ất Tỵ Cấn: Thổ Đoài: Kim Hỏa -
    1966 Bính Ngọ Đoài: Kim Cấn: Thổ Thủy +
    1967 Đinh Mùi Càn: Kim Ly: Hỏa Thủy -
    1968 Mậu Thân Khôn: Thổ Khảm: Thủy Thổ +
    1969 Kỷ Dậu Tốn: Mộc Khôn: Thổ Thổ -
    1970 CanhTuất Chấn: Mộc Chấn: Mộc Kim +
    1971 Tân Hợi Khôn: Thổ Tốn: Mộc Kim -
    1972 Nhâm Tý Khảm: Thủy Cấn: Thổ Mộc +
    1973 Quý Sửu Ly: Hỏa Càn: Kim Mộc -
    1974 Giáp Dần Cấn: Thổ Đoài: Kim Thủy +
    1975 Ất Mão Đoài: Kim Cấn: Thổ Thủy -
    1976 BínhThìn Càn: Kim Ly: Hỏa Thổ +
    1977 Đinh Tỵ Khôn: Thổ Khảm: Thủy Thổ -
    1978 Mậu Ngọ Tốn: Mộc Khôn: Thổ Hỏa +
    1979 Kỷ Mùi Chấn: Mộc Chấn: Mộc Hỏa -
    1980 CanhThân Khôn: Thổ Tốn: Mộc Mộc +
    1981 Tân Dậu Khảm: Thủy Cấn: Thổ Mộc -
    1982 NhâmTuất Ly: Hỏa Càn: Kim Thủy +
    1983 Quý Hợi Cấn: Thổ Đoài: Kim Thủy -
    1984 Giáp tý Đoài: Kim Cấn: Thổ Kim +
    1985 Ất Sửu Càn: Kim Ly: Hỏa Kim -
    1986 Bính Dần Khôn: Thổ Khảm: Thủy Hỏa +
    1987 Đinh Mão Tốn: Mộc Khôn: Thổ Hỏa -
    1988 Mậu Thìn Chấn: Mộc Chấn: Mộc Mộc +
    1989 Kỷ Tỵ Khôn: Thổ Tốn: Mộc Mộc -
    1990 Canh Ngọ Khảm: Thủy Cấn: Thổ Thổ +
    1991 Tân Mùi Ly: Hỏa Càn: Kim Thổ -
    1992 NhâmThân Cấn: Thổ Đoài: Kim Kim +
    1993 Quý Dậu Đoài: Kim Cấn: Thổ Kim -
    1994 GiápTuất Càn: Kim Ly: Hỏa Hỏa +
    1995 Ất Hợi Khôn: Thổ Khảm: Thủy Hỏa -
    1996 Bính Tý Tốn: Mộc Khôn: Thổ Thủy +
    1997 Đinh Sửu Chấn: Mộc Chấn: Mộc Thủy -
    1998 Mậu Dần Khôn: Thổ Tốn: Mộc Thổ +
    1999 Kỷ Mão Khảm: Thủy Cấn: Thổ Thổ -
    2000 Canhthìn Ly: Hỏa Càn: Kim Kim +
    2001 Tân Tỵ Cấn: Thổ Đoài: Kim Kim -
    2002 Nhâm Ngọ Đoài: Kim Cấn: Thổ Mộc +
    2003 Qúy Mùi Càn: Kim Ly: Hỏa Mộc -
    2004 GiápThân Khôn: Thổ Khảm: Thủy Thủy +
    2005 Ất Dậu Tốn: Mộc Khôn: Thổ Thủy -
    2006 BínhTuất Chấn: Mộc Chấn: Mộc Thổ +
    2007 Đinh hợi Khôn: Thổ Tốn: Mộc Thổ -
    2008 Mậu Tý Khảm: Thủy Cấn: Thổ Hỏa +
    2009 Kỷ Sửu Ly: Hỏa Càn: Kim Hỏa -
    2010 Canh Dần Cấn: Thổ Đoài: Kim Mộc +
    2011 Tân Mão Đoài: Kim Cấn: Thổ Mộc -
    2012 NhâmThìn Càn: Kim Ly: Hỏa Thủy +
    2013 Quý Tỵ Khôn: Thổ Khảm: Thủy Thủy -
    2014 Giáp Ngọ Tốn: Mộc Khôn: Thổ Kim +
    2015 Ất Mùi Chấn: Mộc Chấn: Mộc Kim -
    2016 Bínhthân Khôn: Thổ Tốn: Mộc Hỏa +
    2017 Đinh Dậu Khảm: Thủy Cấn: Thổ Hỏa -
    2018 Mậu Tuất Ly: Hỏa Càn: Kim Mộc +
    2019 Kỷ Hợi Cấn: Thổ Đoài: Kim Mộc -
    2020 Canh Tý Đoài: Kim Cấn: Thổ Thổ +
    2021 Tân Sửu Càn: Kim Ly: Hỏa Thổ -
    2022 Nhâm Dần Khôn: Thổ Khảm: Thủy Kim +
    2023 Quý Mão Tốn: Mộc Khôn: Thổ Kim -
    2024 GiápThìn Chấn: Mộc Chấn: Mộc Hỏa +
    2025 Ất Tỵ Khôn: Thổ Tốn: Mộc Hỏa -
    2026 Bính Ngọ Khảm: Thủy Cấn: Thổ Thủy +
    2027 Đinh Mùi Ly: Hỏa Càn: Kim Thủy -
    2028 Mậu Thân Cấn: Thổ Đoài: Kim Thổ +
    2029 Kỷ Dậu Đoài: Kim Cấn: Thổ Thổ -
    2030 CanhTuất Càn: Kim Ly: Hỏa Kim +
    2031 Tân Hợi Khôn: Thổ Khảm: Thủy Kim -
    2032 Nhâm Tý Tốn: Mộc Khôn: Thổ Mộc +
    2033 Quý Sửu Chấn: Mộc Chấn: Mộc Mộc -
    2034 Giáp Dần Khôn: Thổ Tốn: Mộc Thủy +
    2035 Ất Mão Khảm: Thủy Cấn: Thổ Thủy -
    2036 BínhThìn Ly: Hỏa Càn: Kim Thổ +
    2037 Đinh Tỵ Cấn: Thổ Đoài: Kim Thổ -
    2038 Mậu Ngọ Đoài: Kim Cấn: Thổ Hỏa +
    2039 Kỷ Mùi Càn: Kim Ly: Hỏa Hỏa -
    2040 CanhThân Khôn: Thổ Khảm: Thủy Mộc +
    2041 Tân Dậu Tốn: Mộc Khôn: Thổ Mộc -
    2042 NhâmTuất Chấn: Mộc Chấn: Mộc Thủy +
    2043 Quý Hợi Khôn: Thổ Tốn: Mộc Thủy -
    2 - Xem bảng ngũ hành để biết màu sắc tương sinh tương khắc mang mệnh của khách hàng, dựa vào màu sắc theo ngũ hành được liệt kê bên dưới để chọn màu xe hợp tuổi:

    Ngũ hành tương sinh:
    Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc.
    Ngũ hành tương khắc:
    Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc.
    Ngũ hành tương ứng có các màu sau
    + Mộc: Màu xanh lá cây nhạt hoặc đậm.
    + Hỏa: Màu đỏ hay màu huyết dụ.
    + Thổ: Màu vàng, da cam gạch nhạt hay đậm hoặc màu vàng nhũ.
    + Kim: Màu trắng, màu bạc hay xám nhạt.
    + Thủy: Màu đen, tím thẫm hay xanh da trời nhạt hoặc đậm.
    Ví dụ: khách hàng sinh năm 1988 ở trên mệnh Mộc, như vậy tương sinh là mệnh Thủy (Thủy sinh Mộc), nên chọn xe với màu ngũ hành là Thủy để có quan hệ tương sinh, như vậy người mua nên chọn xe màu đen, hoặc xanh nước biển, ko nên chọn xe sở hữu màu trắng, bạc (ngũ hành Kim + khắc Mộc)
    bây giờ những cái xe của Ford có đông đảo màu sắc cho khách hàng thỏa sức tuyển lựa, riêng đã mang những màu: Cam, Xám, Đen, Bạc, Trắng, Xanh Thiên Thanh, Xanh Aurora, Đỏ - Đảm bảo các bạn sẽ sở hữu phần đông sự chọn lọc cho mình.
    Trên đây Ford Dong Nai đã hướng dẫn khách hàng phương pháp để chọn được màu xe hợp có mệnh của mình. Mọi nghi vấn hoặc cần giải đáp mời khách hàng địa chỉ số HOTLINE để được trả lời
    Trân trọng cảm ơn người mua.

 

 

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •